To see the desired glossary, please select the language and then the field of expertise.

    Home
    • Japanese
      • Economics
        • Search
          • Term
            • 摩擦的失業
          • Additional fields of expertise
          • Definition(s)
            • 摩擦的失業: 企業間競争によって生じた失業者が自分と適した職探しを行う時間がかかるために発生する失業。一時的な失業とされている。 Wikipedia - by Yasutomo Kanazawa
          • Example sentence(s)
            • 構造的・摩擦的失業が存在しない労働市場では、労働供給が企業の労働需要を上回っているときには、需要不足失業のみが存在し、企業の欠員(未充足求人)は存在しない。逆に、需要が供給を上回っているときには、企業の欠員だけが存在し、失業者は存在しない。この場合、労働市場における需給の差がそのまま失業者数や欠員数になり、その関係を描くと 第1図 のようになる。 - 平成14年版 労働経済の分析 by Yasutomo Kanazawa
            • 三つ目は摩擦的失業である。これは求職者や企業は自分の求める相手を探すのに時間がかかり、その結果生じる失業のことである。ただ、構造的失業と摩擦的失業を区別することは困難であるため、ここでは両者をまとめて構造的失業とする。 - 近年の失業の変動について by Yasutomo Kanazawa
            • 最近構造的・摩擦的失業研究の精緻化が進んでおり、 いくつかの論考を楽しく読ませてもらっている。 そこで問題になるのが、やはり、 日本の「構造的・摩擦的失業率」は、 数値で示すといかほどか、ってことだ。 昔の経済財政白書(2002年度版)では、 失業のうち、景気変動によって説明できる 需要不足タイプの失業は約4分の1にすぎず、 残りの4分の3は摩擦的失業であったり、 技能や年齢などによるミスマッチが 原因の構造的失業である、としている。 失業の大部分が需要不足によるものなのか、 それともミスマッチによるものなのか。 これは雇用政策の方向性を議論するうえで 欠かせない重要なテーマになっている。 - 実際に構造的失業はいくらか by Yasutomo Kanazawa
          • Related KudoZ question
    Compare [close]
    • Finnish
      • Economics
        • Search
          • Term
            • kitkatyöttömyys
          • Additional fields of expertise
          • Definition(s)
            • Kitkatyöttömyyttä esiintyy tilanteissa, missä työnhakija työtä etsiessään tai työpaikkaa vaihtaessaan kokee lyhyen työttömänä oloajan. Kitkatyöttömyys on yleistä varsinkin silloin, kun alueellinen muuttoliike on runsasta. Uudella asuinpaikkakunnalla työn etsiminen vie aikaa tai sovittua työtä ei heti voida ottaa vastaan. Kitkatyöttömyys on siten eräänlaista lyhytaikaista viivettä työnhakijan ja avoimen työpaikan välisessä kohtaamisessa. Tilastokeskus - by Asta Haarasilta
          • Example sentence(s)
            • Kitkatyöttömyys tarkoittaa aikaa, joka menee uuden työn etsimiseen esimerkiksi opiskelun päättämisen tai työpaikan vaihdon yhteydessä. Työntekijän ei kannata aina hyväksyä ensimmäistä tarjousta vaan odottaa hyvän työpaikan löytymistä. - Wikipedia by Asta Haarasilta
            • Kitkatyöttömyys liittyy läheisesti työpaikan etsintään. Kitkatyöttömyyttä syntyy, kun työmarkkinoille juuri tulleet tai työpaikkaa vaihtavat työttömät etsivät uutta työpaikkaa. - Stakes -Terveyden ja Hyvinvoinnin laitos by Asta Haarasilta
            • Tavoitteeksi tulisi ottaa pitkäaikaistyöttömyyden poistaminen, jolloin työttömyys olisi luonteeltaan työpaikan vaihtamiseen liittyvää kitkatyöttömyyttä ja lyhytaikaista kausi- tai suhdannetyöttömyyttä. - Työ- ja elinkeinoministeriö by Asta Haarasilta
          • Related KudoZ question
    Compare [close]
    • Vietnamese
      • Economics
        • Search
          • Term
            • thất nghiệp tạm thời
          • Additional fields of expertise
          • Definition(s)
            • - Thất nghiệp tạm thời: Đây là loại thất nghiệp phát sinh do người lao động cần có thời gian tìm kiếm việc làm. Tìm kiếm việc làm là quá trình tạo ra sự trùng khớp giữa công nhân và việc làm thích hợp. Người lao động nghỉ việc nhanh chóng tìm được việc làm mới và thích hợp hoàn toàn với nó. Nhưng trong thực tế, người lao động khác nhau về sở thích và kỹ năng, việc làm khác nhau ở nhiều thuộc tính và thông tin về người cần việc và chỗ làm việc còn trống làm cho sự gặp gỡ giữa nhiều doanh nghiệp và hộ gia đình trong nền kinh tế bị chậm trễ. Do đó, thất nghiệp tạm thời là loại thất nghiệp cố hữu trong mọi nền kinh tế, nó không thể tránh khỏi đơn giản vì nền kinh tế luôn luôn thay đổi để giảm loại thất nghiệp này cần có những thông tin đầy đủ hơn về thị trường lao động. Quantri - by Chien Nguyen
          • Example sentence(s)
            • Thất nghiệp tạm thời là loại thất nghiệp phát sinh do sự di chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau của cuộc sống. Thậm chí trong một nền kinh tế có đủ việc làm vẫn luôn có sự chuyển động nào đó như một số người tìm việc làm sau khi tốt nghiệp hoặc di chuyển chỗ ở từ nơi này sang nơi khác; phụ nữ có thể quay lại lực lượng lao động sau khi sinh con… - Dân Kinh tế by Chien Nguyen
            • - Thất nghiệp tạm thời là người LĐ chủ động thất nghiệp để có thời gian chọn công việc khác tốt hơn, học tập để có cv khác tốt hơn. - Chiến lược sống by Chien Nguyen
          • Related KudoZ question
  • Compare this term in: Serbian, Albanian, Arabic, Bulgarian, Czech, Chinese, German, Dutch, Greek, English, Spanish, French, Hebrew, Hindi, Hungarian, Indonesian, Italian, Korean, Lithuanian, Macedonian, Norwegian, Polish, Portuguese, Romanian, Russian, Slovak, Slovenian, Swedish, Thai, Turkish, Ukrainian

The glossary compiled from Glossary-building KudoZ is made available openly under the Creative Commons "By" license (v3.0). By submitting this form, you agree to make your contribution available to others under the terms of that license.

Creative Commons License